-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 106x6 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 106 mm, CS là 6 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 118 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Ở kích thước 106x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 106 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 118 mm | 106 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 106 mm | 118 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 103x6 mm | 103 | 6 | 115 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 104x6 mm | 104 | 6 | 116 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 105x6 mm | 105 | 6 | 117 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 108x6 mm | 108 | 6 | 120 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 110x6 mm | 110 | 6 | 122 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 106/6/118 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 106 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 106 + 2 × 6 = 118 mm.
Khi OD gần 118 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 106 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 106 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 118 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 106 + 2 × 6 = 118 mm và 118 − 2 × 6 = 106 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 106 mm, CS là 6 mm và OD là 118 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.