Oring gioăng cao su tròn NBR size 107.32x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A570K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 107.32*5.33mm (AS347)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 107.32x5.33 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 20.14 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 107.32x5.33 mm: lòng vòng 107.32 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 117.97999999999999 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong107.32 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài117.97999999999999 mm107.32 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID107.32 mm117.97999999999999 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 107.32 mm và CS 5.33 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 107.32 mm, CS 5.33 mm, OD 117.97999999999999 mm và chênh lệch OD − ID 10.66 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 107.32x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 107.32 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.33 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 117.97999999999999 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 107.32x5.33 mm

  • Ghi “đường kính 107.32 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
100x5.33 mm1005.33110.66ID thấp hơn 7.32 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.31999999999999 mm.
100.97x5.33 mm100.975.33111.63ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm.
104.14x5.33 mm104.145.33114.8ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm.
109.54x5.33 mm109.545.33120.2ID cao hơn 2.22 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.22000000000001 mm.
110.49x5.33 mm110.495.33121.14999999999999ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 109.54x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.22 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 107.32x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 107.32 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 117.97999999999999 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 107.32 mm, CS 5.33 mm, OD 117.97999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 109.54x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 107.32x5.33 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 107.32x5.33 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 117.97999999999999 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 117.97999999999999 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 107.32 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 107.32x5.33 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 107.32x5.33 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 107 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 117.66 mm thay vì 117.97999999999999 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 107.32/5.33/117.97999999999999 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 107.32 mm, CS 5.33 mm và OD 117.97999999999999 mm, hãy mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347