-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 20.14 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 107.32x5.33 mm: lòng vòng 107.32 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 117.97999999999999 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 107.32 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 117.97999999999999 mm | 107.32 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 107.32 mm | 117.97999999999999 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 107.32 mm, CS 5.33 mm, OD 117.97999999999999 mm và chênh lệch OD − ID 10.66 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 100x5.33 mm | 100 | 5.33 | 110.66 | ID thấp hơn 7.32 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.31999999999999 mm. |
| 100.97x5.33 mm | 100.97 | 5.33 | 111.63 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm. |
| 104.14x5.33 mm | 104.14 | 5.33 | 114.8 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm. |
| 109.54x5.33 mm | 109.54 | 5.33 | 120.2 | ID cao hơn 2.22 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.22000000000001 mm. |
| 110.49x5.33 mm | 110.49 | 5.33 | 121.14999999999999 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 109.54x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.22 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 107.32x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 107.32 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 117.97999999999999 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 107.32 mm, CS 5.33 mm, OD 117.97999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 109.54x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
OD sẽ khác 117.97999999999999 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 107.32 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 107 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 117.66 mm thay vì 117.97999999999999 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 107.32/5.33/117.97999999999999 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 107.32 mm, CS 5.33 mm và OD 117.97999999999999 mm, hãy mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để tìm size khác thay vì tự làm tròn.