-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 107.54x3.53 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 107.54 mm, CS 3.53 mm và OD 114.60000000000001 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.53 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.06 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 107.54 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 114.60000000000001 mm | 107.54 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 107.54 mm | 114.60000000000001 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 107.54 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 98.02x3.53 mm | 98.02 | 3.53 | 105.08 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52000000000001 mm. |
| 101.19x3.53 mm | 101.19 | 3.53 | 108.25 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm. |
| 104.37x3.53 mm | 104.37 | 3.53 | 111.43 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17000000000001 mm. |
| 110.72x3.53 mm | 110.72 | 3.53 | 117.78 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999999 mm. |
| 113.89x3.53 mm | 113.89 | 3.53 | 120.95 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 104.37x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 107.54x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 104.37x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 107.54 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 114.60000000000001 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 114.60000000000001 mm là kết quả tính toán.
107.54 + 2 × 3.53 = 114.60000000000001 mm.
114.60000000000001 − 2 × 3.53 = 107.54 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 107.54x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.