-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 107.62 mm × 2.62 mm, không phải 112.86 mm × 2.62 mm. OD 112.86 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 107.62 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 112.86 mm | 107.62 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 107.62 mm | 112.86 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 41.08. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 107.62 mm đi cùng CS 2.62 mm và tạo OD 112.86 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 88.57x2.62 mm | 88.57 | 2.62 | 93.80999999999999 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000001 mm. |
| 94.92x2.62 mm | 94.92 | 2.62 | 100.16 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 101.27x2.62 mm | 101.27 | 2.62 | 106.50999999999999 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm. |
| 113.97x2.62 mm | 113.97 | 2.62 | 119.21 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 120.32x2.62 mm | 120.32 | 2.62 | 125.55999999999999 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 101.27x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 107.62/2.62/112.86 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 107.62 mm, CS 2.62 mm, OD 112.86 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 101.27x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Tính 112.86 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 107.62 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 107.62 mm, CS 2.62 mm, OD 112.86 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 107.62 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 112.86 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 107.62x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.