-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 107x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 107 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 114 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Ở kích thước 107x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 107 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 114 mm | 107 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 107 mm | 114 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 105x3.5 mm | 105 | 3.5 | 112 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 106x3.5 mm | 106 | 3.5 | 113 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 108x3.5 mm | 108 | 3.5 | 115 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 109x3.5 mm | 109 | 3.5 | 116 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 110x3.5 mm | 110 | 3.5 | 117 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 107/3.5/114 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 107 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 107 + 2 × 3.5 = 114 mm.
Khi OD gần 114 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 107 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 107/3.5/114 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 107 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 114 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 107x3.5 mm được nhận diện bằng ID 107 mm, CS 3.5 mm và OD 114 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 107 mm, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan để tra cứu thêm trước khi chọn.