Oring gioăng cao su tròn NBR size 109.6x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B49GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 109.60*5.70mm (P-110)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 109.6x5.7 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Cách đọc đúng của size hiện tại là 109.6 mm × 5.7 mm, không phải 121 mm × 5.7 mm. OD 121 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
109x5.7 mm1095.7120.4ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
109.1x5.7 mm109.15.7120.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
109.3x5.7 mm109.35.7120.7ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
111.6x5.7 mm111.65.7123ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
114x5.7 mm1145.7125.4ID cao hơn 4.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 109.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 109.6 mm và CS 5.7 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 19.23. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 109.6 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 121 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong109.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài121 mm109.6 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID109.6 mm121 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 109.6x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.7 mm hay không.
  3. Đo ID 109.6 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 121 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 109.6x5.7 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 121 mm là ID: sai khác với ID thật là 11.4 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 109.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 110 mm sẽ làm OD đổi thành 121.4 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 109.6x5.7 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 109.6x5.7 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 121 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 109.6 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 121 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 109.6 mm và OD 121 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 109.6x5.7 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 109.6x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 109.6 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 121 mm.

Oring 109.6x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 121 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 109.6x5.7 mm là gì?

109.6 + 2 × 5.7 = 121 mm.

Phép tính ngược của Oring 109.6x5.7 mm là gì?

121 − 2 × 5.7 = 109.6 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 109.6x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 109.6 mm và CS 5.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347