-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 109x3.55 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 109 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.55 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 116.1 mm. Bộ ba 109 – 3.55 – 116.1 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 109 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 116.1 mm | 109 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 109 mm | 116.1 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 109 mm trong khi giữ CS 3.55 mm sẽ tạo OD 116.1 mm, khác OD đúng 116.1 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 100x3.55 mm | 100 | 3.55 | 107.1 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm. |
| 103x3.55 mm | 103 | 3.55 | 110.1 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 106x3.55 mm | 106 | 3.55 | 113.1 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 112x3.55 mm | 112 | 3.55 | 119.1 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 115x3.55 mm | 115 | 3.55 | 122.1 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 106x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 109 mm, CS 3.55 mm, OD 116.1 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 106x3.55 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 109/3.55/116.1 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 109 mm, CS 3.55 mm, OD 116.1 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 109 mm đứng trước, CS 3.55 mm đứng sau; OD tính được là 116.1 mm.
OD danh nghĩa bằng 109 + 2 × 3.55 = 116.1 mm.
Không. 116.1 mm là OD, còn ID đúng là 109 mm.
Tính 116.1 − 2 × 3.55; kết quả phải trở về 109 mm.
Để so sánh size 109x3.55 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.