Oring gioăng cao su tròn NBR size 109x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B37BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 109.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 109x5.3 mm theo quy ước ID × CS

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 109 mm, CS 5.3 mm và OD 119.6 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 109” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 109 mm và CS 5.3 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 2.65 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 109 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 119.6 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
97.5x5.3 mm97.55.3108.1ID thấp hơn 11.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 11.5 mm.
100x5.3 mm1005.3110.6ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm.
106x5.3 mm1065.3116.6ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
112x5.3 mm1125.3122.6ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
115x5.3 mm1155.3125.6ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 106x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 109x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 109 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.3 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 119.6 mm.
  5. Tính ngược 119.6 − 2 × 5.3 = 109 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong109 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài119.6 mm109 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID109 mm119.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 109x5.3 mm

  • Ghi “đường kính 109 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 109 mm, CS 5.3 mm, OD 119.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 106x5.3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 109x5.3 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 109x5.3 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.6 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 119.6 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 119.6 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.3 mm và tính ngược ID 109 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 109x5.3 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 109x5.3 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 109 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 119.6 mm thay vì 119.6 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 109/5.3/119.6 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 109 mm, CS 5.3 mm và OD 119.6 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347