-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 109x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 109 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 119 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 109 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 119 mm | 109 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 109 mm | 119 − 2 × 5 |
Ở kích thước 109x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 107x5 mm | 107 | 5 | 117 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 108x5 mm | 108 | 5 | 118 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 110x5 mm | 110 | 5 | 120 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 111x5 mm | 111 | 5 | 121 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 112x5 mm | 112 | 5 | 122 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 109 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 119 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 109 mm × CS 5 mm; OD tính được là 119 mm.
Không. 119 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 109 mm.
Tính 119 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 109 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 109/5/119 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 109 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 119 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 119 mm của size hiện tại được tính từ ID 109 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.