Oring gioăng cao su tròn NBR size 10x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BZ46K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 10.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 10x4.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 10x4.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 10 mm là kích thước lòng vòng, còn 4.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 19 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID10 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD19 mm10 + 2 × 4.5
ID tính ngược10 mm19 − 2 × 4.5

Vì sao size 10x4.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 10 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 10 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo ra OD 19 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 10 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4.5 mm.
  4. Đo OD và so với 19 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 19 − 2 × 4.5 = 10 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 19 mm là OD; ID đúng là 10 mm, chênh 9 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 10 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
9x4.5 mm94.518ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
9.5x4.5 mm9.54.518.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
10.5x4.5 mm10.54.519.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
11x4.5 mm114.520ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
12x4.5 mm124.521ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 10x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 10 mm và CS 4.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 10x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 10x4.5 mm là gì?

Đó là ID 10 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 19 mm.

OD của Oring 10x4.5 mm có phải là ID không?

Không. 19 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 10 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 10x4.5 mm thế nào?

Tính 19 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 10 mm.

Đo CS của Oring 10x4.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 10x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 10x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 10x4.5 mm

Hãy coi bộ số 10/4.5/19 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 10 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 19 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 10 mm, CS là 4.5 mm và OD là 19 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347