Oring gioăng cao su tròn NBR size 10x4 mm

Mã sản phẩm: 11BR55K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 10.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 10x4 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 10x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 10 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 18 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID10 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD18 mm10 + 2 × 4
ID tính ngược10 mm18 − 2 × 4

Ý nghĩa riêng của ID 10 mm và CS 4 mm

Ở kích thước 10x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Cách đo lại Oring 10x4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 10 + 2 × 4 = 18 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 10x4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 18 mm là OD; ID đúng là 10 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 10 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 10 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 18 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
8x4 mm8416ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
9x4 mm9417ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
11x4 mm11419ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
12x4 mm12420ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
13x4 mm13421ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 10x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 10x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 10x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 10x4 mm là gì?

Đó là ID 10 mm × CS 4 mm; OD tính được là 18 mm.

OD của Oring 10x4 mm có phải là ID không?

Không. 18 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 10 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 10x4 mm thế nào?

Tính 18 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 10 mm.

Đo CS của Oring 10x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 10x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 10x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 10x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 10x4 mm; cột ID phải là 10 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 18 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 18 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 10 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 10x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 10 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 18 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347