-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 10x5 mm, trong đó ID = 10 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 20 mm. Bộ ba 10 – 5 – 20 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 10 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 20 mm | 10 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 10 mm | 20 − 2 × 5 |
Ở kích thước 10x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 7x5 mm | 7 | 5 | 17 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 8x5 mm | 8 | 5 | 18 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 11x5 mm | 11 | 5 | 21 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 12x5 mm | 12 | 5 | 22 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 13x5 mm | 13 | 5 | 23 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 10/5/20 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 10 mm × CS 5 mm; OD tính được là 20 mm.
Không. 20 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 10 mm.
Tính 20 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 10 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 10/5/20 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 10 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 20 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 10x5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 10 mm hoặc CS 5 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.