-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 11.1x1.6 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 11.1 + 2 × 1.6 = 14.3 mm. Chiều ngược: 14.3 − 2 × 1.6 = 11.1 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 8.1x1.6 mm | 8.1 | 1.6 | 11.3 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 9.1x1.6 mm | 9.1 | 1.6 | 12.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 10.1x1.6 mm | 10.1 | 1.6 | 13.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 12.1x1.6 mm | 12.1 | 1.6 | 15.3 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 13.1x1.6 mm | 13.1 | 1.6 | 16.3 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 11.1 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.6 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3.2 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 11.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 14.3 mm | 11.1 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 11.1 mm | 14.3 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 10.1x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Bộ số 11.1/1.6/14.3 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Ghi NBR, ID 11.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 14.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 14.3 mm là kết quả tính toán.
11.1 + 2 × 1.6 = 14.3 mm.
14.3 − 2 × 1.6 = 11.1 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 11.1x1.6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.