Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A019K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 11.1x1.6 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Oring NBR 11.1x1.6 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 11.1 + 2 × 1.6 = 14.3 mm. Chiều ngược: 14.3 − 2 × 1.6 = 11.1 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
8.1x1.6 mm8.11.611.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
9.1x1.6 mm9.11.612.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
10.1x1.6 mm10.11.613.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
12.1x1.6 mm12.11.615.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
13.1x1.6 mm13.11.616.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 11.1 mm và CS 1.6 mm

ID 11.1 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.6 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3.2 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài14.3 mm11.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID11.1 mm14.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 11.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 1.6 mm hay không.
  3. Đo ID 11.1 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 14.3 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11.1x1.6 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 11.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.6 mm có 1; làm tròn ID thành 11 mm sẽ làm OD đổi thành 14.2 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 11.1 mm và CS 1.6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 10.1x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 11.1/1.6/14.3 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11.1x1.6 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 11.1x1.6 mm?

Ghi NBR, ID 11.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 14.3 mm.

Oring 11.1x1.6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 14.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 11.1x1.6 mm là gì?

11.1 + 2 × 1.6 = 14.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 11.1x1.6 mm là gì?

14.3 − 2 × 1.6 = 11.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.

Đo ID của Oring 11.1x1.6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 11.1x1.6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347