Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.3x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A124K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.30*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 11.3x2.4 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Đối với sản phẩm hiện tại, 11.3 mm không phải OD và 2.4 mm không phải bán kính của vòng. 11.3 mm là ID, 2.4 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 16.1 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài16.1 mm11.3 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID11.3 mm16.1 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 11.3 mm và CS 2.4 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 11.3 và 2.4 mm.

Quy trình đo lại Oring 11.3x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.4 mm hay không.
  3. Đo ID 11.3 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 16.1 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11.3x2.4 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 4.8 mm, không phải 2.4 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.2 mm, còn CS đầy đủ là 2.4 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Ba bước quyết định có giữ tên 11.3x2.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 11.3 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 16.1 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.6x2.4 mm10.62.415.399999999999999ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.700000000000001 mm.
10.8x2.4 mm10.82.415.600000000000001ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.499999999999999 mm.
11x2.4 mm112.415.8ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
11.5x2.4 mm11.52.416.3ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
11.6x2.4 mm11.62.416.4ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 11.3x2.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 11.3x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11.3x2.4 mm

Đo OD gần 16.1 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 11.3 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 11.3x2.4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 11.3x2.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 11 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 15.8 mm thay vì 16.1 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 11.3/2.4/16.1 mm.

Số 11.3 trong Oring 11.3x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.4 trong Oring 11.3x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 11.3x2.4 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 11.3x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347