-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 11.3 mm không phải OD và 2.4 mm không phải bán kính của vòng. 11.3 mm là ID, 2.4 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 16.1 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 11.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 16.1 mm | 11.3 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 11.3 mm | 16.1 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 11.3 và 2.4 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 10.6x2.4 mm | 10.6 | 2.4 | 15.399999999999999 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.700000000000001 mm. |
| 10.8x2.4 mm | 10.8 | 2.4 | 15.600000000000001 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.499999999999999 mm. |
| 11x2.4 mm | 11 | 2.4 | 15.8 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 11.5x2.4 mm | 11.5 | 2.4 | 16.3 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm. |
| 11.6x2.4 mm | 11.6 | 2.4 | 16.4 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 11.3x2.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 11.3 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 11 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 15.8 mm thay vì 16.1 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 11.3/2.4/16.1 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 11.3x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.