Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.5x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B822K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.50*2.50mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 11.5x2.5 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 11.5x2.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 11.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 16.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài16.5 mm11.5 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID11.5 mm16.5 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11.5x2.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 16.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 11.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 11.5 mm mà CS khác 2.5 mm sẽ tạo OD khác 16.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 11.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 17 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 11.5 mm và CS 2.5 mm

ID 11.5 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5 mm.

Quy trình đo lại Oring 11.5x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 11.5, CS 2.5, OD 16.5 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 11.5x2.5 mm.

Ba bước quyết định có giữ tên 11.5x2.5 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 11.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.5 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 16.5 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10x2.5 mm102.515ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
10.5x2.5 mm10.52.515.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
11x2.5 mm112.516ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
12x2.5 mm122.517ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
12.5x2.5 mm12.52.517.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 11.5x2.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11.5x2.5 mm

Số 11.5 trong Oring 11.5x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.5 trong Oring 11.5x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 11.5x2.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 16.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 16.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 11.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 11.5x2.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 11.5x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 12 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 17 mm thay vì 16.5 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 11.5x2.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347