-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 11.5x2 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 11.5 mm, CS bằng 2 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 15.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 11.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 15.5 mm | 11.5 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 11.5 mm | 15.5 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 11.5 và 2 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 10x2 mm | 10 | 2 | 14 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 10.5x2 mm | 10.5 | 2 | 14.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 11x2 mm | 11 | 2 | 15 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 12x2 mm | 12 | 2 | 16 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 12.5x2 mm | 12.5 | 2 | 16.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 11.5/2/15.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 15.5 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 11.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 15.5 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không nên. Làm tròn ID thành 12 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 16 mm thay vì 15.5 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 11.5/2/15.5 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 4 mm.
OD sẽ khác 15.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 11.5x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.