Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A126K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 11.6x2.4 mm: cách tách ID 11.6 mm và CS 2.4 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 11.6 và 2.4, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 11.6 + 2 × 2.4 cho OD 16.4 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 16.4 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
11x2.4 mm112.415.8ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
11.3x2.4 mm11.32.416.1ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
11.5x2.4 mm11.52.416.3ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm.
11.8x2.4 mm11.82.416.6ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
12.3x2.4 mm12.32.417.1ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 11.6 mm và CS 2.4 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 12 mm trong khi giữ CS 2.4 mm sẽ tạo OD 16.8 mm, khác OD đúng 16.4 mm một lượng 0.4 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài16.4 mm11.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID11.6 mm16.4 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 11.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 11.6 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 16.4 mm.
  5. Tính ngược 16.4 − 2 × 2.4 = 11.6 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ba bước quyết định có giữ tên 11.6x2.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 11.6 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 16.4 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11.6x2.4 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 11.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 16.8 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 11.6x2.4 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 11.6 mm và OD 16.4 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11.6x2.4 mm

Phép tính ngược của Oring 11.6x2.4 mm là gì?

16.4 − 2 × 2.4 = 11.6 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.4 mm.

Đo ID của Oring 11.6x2.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 11.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 16.4 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 11.6x2.4 mm?

Ghi NBR, ID 11.6 mm, CS 2.4 mm và OD kiểm tra 16.4 mm.

Oring 11.6x2.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 16.4 mm là kết quả tính toán.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 11.6x2.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347