Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.89x1.98 mm

Mã sản phẩm: 11A101K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.89*1.98mm (BS906)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 11.89x1.98 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 11.89x1.98 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 11.89 mm; số đứng sau là tiết diện dây 1.98 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 15.85 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID11.89 mmSố trước dấu x
CS1.98 mmSố sau dấu x
OD15.85 mm11.89 + 2 × 1.98
ID tính ngược11.89 mm15.85 − 2 × 1.98

Vì sao size 11.89x1.98 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 11.89 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 1.98 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 16.65%, cho thấy tiết diện chiếm tỷ lệ đáng kể so với lỗ trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
11.8x1.8 mm11.81.815.4ID thấp hơn 0.09 mm; CS thấp hơn 0.18 mm.
11.5x2 mm11.5215.5ID thấp hơn 0.39 mm; CS cao hơn 0.02 mm.
12x2 mm12216ID cao hơn 0.11 mm; CS cao hơn 0.02 mm.
12.5x2 mm12.5216.5ID cao hơn 0.61 mm; CS cao hơn 0.02 mm.
11.8x2.4 mm11.82.416.6ID thấp hơn 0.09 mm; CS cao hơn 0.42 mm.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 11.89x1.98 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 15.85 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 1.98 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 11.89 mm và CS 1.98 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 11.89 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 1.98 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 15.85 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 11.89x1.98 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 11.89 mm và CS 1.98 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.89x1.98 mm

Cách đọc Oring NBR size 11.89x1.98 mm là gì?

Số 11.89 là đường kính trong; số 1.98 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 11.89x1.98 mm có phải là ID không?

OD bằng 11.89 + 2 × 1.98 = 15.85 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 11.89x1.98 mm thế nào?

Khi OD gần 15.85 mm và CS gần 1.98 mm, ID tính ngược phải gần 11.89 mm.

Đo CS của Oring 11.89x1.98 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 11.89x1.98 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 11.89x1.98 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 11.89x1.98 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 11.89 mm, CS 1.98 mm và OD danh nghĩa 15.85 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 11.89 + 2 × 1.98 = 15.85 mm và 15.85 − 2 × 1.98 = 11.89 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3.96 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.11 mm ở ID và 0.02 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 11.89x1.98 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347