-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 11.8 và 1.8, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 11.8 + 2 × 1.8 cho OD 15.4 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 15.4 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 11.8 và 1.8 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 10x1.8 mm | 10 | 1.8 | 13.6 | ID thấp hơn 1.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.8 mm. |
| 10.6x1.8 mm | 10.6 | 1.8 | 14.2 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm. |
| 11.2x1.8 mm | 11.2 | 1.8 | 14.799999999999999 | ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.600000000000001 mm. |
| 12.5x1.8 mm | 12.5 | 1.8 | 16.1 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
| 13.2x1.8 mm | 13.2 | 1.8 | 16.8 | ID cao hơn 1.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.2x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 11.8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.8 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 15.4 mm | 11.8 + 2 × 1.8 |
| Kiểm tra ngược ID | 11.8 mm | 15.4 − 2 × 1.8 |
| Chênh OD − ID | 3.6 mm | 2 × CS |
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 11.8x1.8 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Ghi NBR, ID 11.8 mm, CS 1.8 mm và OD kiểm tra 15.4 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 15.4 mm là kết quả tính toán.
11.8 + 2 × 1.8 = 15.4 mm.
15.4 − 2 × 1.8 = 11.8 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.8 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 11.8x1.8 mm.