Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.8x1.8 mm

Mã sản phẩm: 11B484K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.80*1.80mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 11.8x1.8 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Tên sản phẩm chứa hai số 11.8 và 1.8, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 11.8 + 2 × 1.8 cho OD 15.4 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 15.4 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 11.8 mm và CS 1.8 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 11.8 và 1.8 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10x1.8 mm101.813.6ID thấp hơn 1.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.8 mm.
10.6x1.8 mm10.61.814.2ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm.
11.2x1.8 mm11.21.814.799999999999999ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.600000000000001 mm.
12.5x1.8 mm12.51.816.1ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.
13.2x1.8 mm13.21.816.8ID cao hơn 1.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.2x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 11.8x1.8 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 11.8 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.8 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 15.4 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.8 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài15.4 mm11.8 + 2 × 1.8
Kiểm tra ngược ID11.8 mm15.4 − 2 × 1.8
Chênh OD − ID3.6 mm2 × CS

Ba bước quyết định có giữ tên 11.8x1.8 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 11.8 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 1.8 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 15.4 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11.8x1.8 mm

  • Nhầm OD thành ID: 15.4 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 11.8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 11.8 mm mà CS khác 1.8 mm sẽ tạo OD khác 15.4 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 11.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.8 mm có 1; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 15.6 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 11.8x1.8 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11.8x1.8 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 11.8x1.8 mm?

Ghi NBR, ID 11.8 mm, CS 1.8 mm và OD kiểm tra 15.4 mm.

Oring 11.8x1.8 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 15.4 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 11.8x1.8 mm là gì?

11.8 + 2 × 1.8 = 15.4 mm.

Phép tính ngược của Oring 11.8x1.8 mm là gì?

15.4 − 2 × 1.8 = 11.8 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.8 mm.

Đo ID của Oring 11.8x1.8 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 11.8 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 11.8x1.8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347