-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 11.8x2.4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 11.8 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 16.6 mm. Bộ ba 11.8 – 2.4 – 16.6 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 4.92 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 11.8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 16.6 mm | 11.8 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 11.8 mm | 16.6 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 11.3x2.4 mm | 11.3 | 2.4 | 16.1 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 11.5x2.4 mm | 11.5 | 2.4 | 16.3 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 11.6x2.4 mm | 11.6 | 2.4 | 16.4 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm. |
| 12.3x2.4 mm | 12.3 | 2.4 | 17.1 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 12.6x2.4 mm | 12.6 | 2.4 | 17.4 | ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 11.8 mm, CS 2.4 mm, OD 16.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 11.6x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 11.8 mm, CS 2.4 mm, OD 16.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 11.8 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 16.6 mm.
OD danh nghĩa bằng 11.8 + 2 × 2.4 = 16.6 mm.
Không. 16.6 mm là OD, còn ID đúng là 11.8 mm.
Tính 16.6 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 11.8 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 11.8 mm, CS 2.4 mm và OD 16.6 mm, hãy mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để tìm size khác thay vì tự làm tròn.