Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.8x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11BB23K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.80*2.40mm (P-012)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 11.8x2.4 mm

Size 11.8x2.4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 11.8 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 16.6 mm. Bộ ba 11.8 – 2.4 – 16.6 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 11.8 mm và CS 2.4 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 4.92 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài16.6 mm11.8 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID11.8 mm16.6 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
11.3x2.4 mm11.32.416.1ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
11.5x2.4 mm11.52.416.3ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
11.6x2.4 mm11.62.416.4ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
12.3x2.4 mm12.32.417.1ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
12.6x2.4 mm12.62.417.4ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 11.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 11.8x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.4 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 16.6 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11.8x2.4 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 4.8 mm, không phải 2.4 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.2 mm, còn CS đầy đủ là 2.4 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 11.8 mm, CS 2.4 mm, OD 16.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 11.6x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 11.8x2.4 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11.8x2.4 mm

Đúng kích thước 11.8x2.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 11.8x2.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 11.8 mm, CS 2.4 mm, OD 16.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 11.8x2.4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 11.8 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 16.6 mm.

OD của Oring 11.8x2.4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 11.8 + 2 × 2.4 = 16.6 mm.

Có thể dùng 16.6 mm làm ID của Oring 11.8x2.4 mm không?

Không. 16.6 mm là OD, còn ID đúng là 11.8 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 11.8x2.4 mm thế nào?

Tính 16.6 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 11.8 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 11.8 mm, CS 2.4 mm và OD 16.6 mm, hãy mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347