Oring gioăng cao su tròn NBR size 11.91x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A191K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 11.91*2.62mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 11.91x2.62 mm theo quy ước ID × CS

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 4.55 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 11.91x2.62 mm: lòng vòng 11.91 mm, dây tròn 2.62 mm và đường kính ngoài 17.15 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong11.91 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài17.15 mm11.91 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID11.91 mm17.15 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 11.91 mm và CS 2.62 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 17.15 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9.19x2.62 mm9.192.6214.43ID thấp hơn 2.72 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.72 mm.
9.9x2.62 mm9.92.6215.14ID thấp hơn 2.01 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.01 mm.
10.77x2.62 mm10.772.6216.009999999999998ID thấp hơn 1.14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.140000000000002 mm.
12.37x2.62 mm12.372.6217.61ID cao hơn 0.46 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.46 mm.
12.7x2.62 mm12.72.6217.939999999999998ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.789999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.37x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.46 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 11.91x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 11.91 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 17.15 mm.

Quy trình đo lại Oring 11.91x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 11.91 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 17.15 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 11.91x2.62 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 17.15 mm là ID: sai khác với ID thật là 5.24 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 11.91 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 12 mm sẽ làm OD đổi thành 17.24 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 12.37x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.62 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 11.91x2.62 mm

Bán kính dây của Oring 11.91x2.62 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.

Vì sao OD của Oring 11.91x2.62 mm lớn hơn ID 5.24 mm?

Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 11.91x2.62 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 11.91x2.62 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347