-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 4.55 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 11.91x2.62 mm: lòng vòng 11.91 mm, dây tròn 2.62 mm và đường kính ngoài 17.15 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 11.91 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 17.15 mm | 11.91 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 11.91 mm | 17.15 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 17.15 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 9.19x2.62 mm | 9.19 | 2.62 | 14.43 | ID thấp hơn 2.72 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.72 mm. |
| 9.9x2.62 mm | 9.9 | 2.62 | 15.14 | ID thấp hơn 2.01 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.01 mm. |
| 10.77x2.62 mm | 10.77 | 2.62 | 16.009999999999998 | ID thấp hơn 1.14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.140000000000002 mm. |
| 12.37x2.62 mm | 12.37 | 2.62 | 17.61 | ID cao hơn 0.46 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.46 mm. |
| 12.7x2.62 mm | 12.7 | 2.62 | 17.939999999999998 | ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.789999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.37x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.46 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 11.91x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 11.91 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 17.15 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 12.37x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 11.91x2.62 mm.