-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 31.37 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 110.72x3.53 mm: lòng vòng 110.72 mm, dây tròn 3.53 mm và đường kính ngoài 117.78 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 110.72 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 117.78 mm | 110.72 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 110.72 mm | 117.78 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 110.72 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 117.78 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 101.19x3.53 mm | 101.19 | 3.53 | 108.25 | ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm. |
| 104.37x3.53 mm | 104.37 | 3.53 | 111.43 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 107.54x3.53 mm | 107.54 | 3.53 | 114.60000000000001 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm. |
| 113.89x3.53 mm | 113.89 | 3.53 | 120.95 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
| 117.07x3.53 mm | 117.07 | 3.53 | 124.13 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 113.89x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 113.89x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 110.72x3.53 mm.