Oring gioăng cao su tròn NBR size 110.74x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B403K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 110.74*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 110.74x1.78 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 110.74 mm, CS 1.78 mm và OD 114.3 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 110.74” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.78 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 110.74 mm và CS 1.78 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 111 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 114.56 mm, khác OD đúng 114.3 mm một lượng 0.26 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
101.32x1.78 mm101.321.78104.88ID thấp hơn 9.42 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.42 mm.
104.4x1.78 mm104.41.78107.96000000000001ID thấp hơn 6.34 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.33999999999999 mm.
107.67x1.78 mm107.671.78111.23ID thấp hơn 3.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.07 mm.
117.1x1.78 mm117.11.78120.66ID cao hơn 6.36 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.36 mm.
120.37x1.78 mm120.371.78123.93ID cao hơn 9.63 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.63 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 107.67x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.07 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 110.74x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 1.78 mm hay không.
  3. Đo ID 110.74 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 114.3 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong110.74 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài114.3 mm110.74 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID110.74 mm114.3 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 110.74x1.78 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 110.74 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 111 mm sẽ làm OD đổi thành 114.56 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 110.74 mm, CS 1.78 mm, OD 114.3 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 107.67x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 110.74 mm và OD 114.3 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 110.74x1.78 mm

Đo ID của Oring 110.74x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 110.74 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 114.3 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 110.74x1.78 mm?

Ghi NBR, ID 110.74 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 114.3 mm.

Oring 110.74x1.78 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 114.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 110.74x1.78 mm là gì?

110.74 + 2 × 1.78 = 114.3 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 110.74x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347