-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 110x2.5 mm, trong đó ID = 110 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 115 mm. Bộ ba 110 – 2.5 – 115 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 110 mm và CS 2.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 115 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 110 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 115 mm | 110 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 110 mm | 115 − 2 × 2.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 108x2.5 mm | 108 | 2.5 | 113 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 109x2.5 mm | 109 | 2.5 | 114 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 111x2.5 mm | 111 | 2.5 | 116 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 112x2.5 mm | 112 | 2.5 | 117 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 113x2.5 mm | 113 | 2.5 | 118 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 110x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 110 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 110 + 2 × 2.5 = 115 mm.
Khi OD gần 115 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 110 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 110 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 115 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 110 + 2 × 2.5 = 115 mm và 115 − 2 × 2.5 = 110 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 110x2.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 110 mm, CS 2.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 115 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.