Oring gioăng cao su tròn NBR size 110x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11BA60K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 110.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 110x2.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 110x2.5 mm, trong đó ID = 110 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 115 mm. Bộ ba 110 – 2.5 – 115 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Ý nghĩa riêng của ID 110 mm và CS 2.5 mm

ID 110 mm và CS 2.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 115 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Cách đo lại Oring 110x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 110 + 2 × 2.5 = 115 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID110 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD115 mm110 + 2 × 2.5
ID tính ngược110 mm115 − 2 × 2.5

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 110x2.5 mm

  • Đảo thứ tự: 110x2.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 115 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
108x2.5 mm1082.5113ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
109x2.5 mm1092.5114ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
111x2.5 mm1112.5116ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
112x2.5 mm1122.5117ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
113x2.5 mm1132.5118ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 110x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 110 mm và CS 2.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 110x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 110x2.5 mm là gì?

Số 110 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 110x2.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 110 + 2 × 2.5 = 115 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 110x2.5 mm thế nào?

Khi OD gần 115 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 110 mm.

Đo CS của Oring 110x2.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 110x2.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 110x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 110x2.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 110 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 115 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 110 + 2 × 2.5 = 115 mm và 115 − 2 × 2.5 = 110 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 110x2.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 110 mm, CS 2.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 115 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347