-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 110x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 110 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 117 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 110x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 110 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 117 mm | 110 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 110 mm | 117 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 107x3.5 mm | 107 | 3.5 | 114 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 108x3.5 mm | 108 | 3.5 | 115 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 109x3.5 mm | 109 | 3.5 | 116 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 112x3.5 mm | 112 | 3.5 | 119 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 113x3.5 mm | 113 | 3.5 | 120 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 110/3.5/117 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 110 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 110 + 2 × 3.5 = 117 mm.
Khi OD gần 117 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 110 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 110x3.5 mm; cột ID phải là 110 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 117 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 117 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 110 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 110x3.5 mm được nhận diện bằng ID 110 mm, CS 3.5 mm và OD 117 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 110 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.