-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 110x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 110 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 122 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 110 mm, CS 6 mm, OD 122 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 18.33, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 110 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 122 mm | 110 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 110 mm | 122 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 106x6 mm | 106 | 6 | 118 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 108x6 mm | 108 | 6 | 120 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 112x6 mm | 112 | 6 | 124 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 114x6 mm | 114 | 6 | 126 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 115x6 mm | 115 | 6 | 127 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 110/6/122 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 110 mm × CS 6 mm; OD tính được là 122 mm.
Không. 122 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 110 mm.
Tính 122 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 110 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 110 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 122 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 110 + 2 × 6 = 122 mm và 122 − 2 × 6 = 110 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 110x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 110 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 122 mm thành ID, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.