-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 111x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 111 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 117 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 111 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 117 mm | 111 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 111 mm | 117 − 2 × 3 |
Ở kích thước 111x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 109x3 mm | 109 | 3 | 115 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 109.5x3 mm | 109.5 | 3 | 115.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 110x3 mm | 110 | 3 | 116 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 112x3 mm | 112 | 3 | 118 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 113x3 mm | 113 | 3 | 119 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 111/3/117 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 111 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 111 + 2 × 3 = 117 mm.
Khi OD gần 117 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 111 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 111x3 mm; cột ID phải là 111 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 117 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 117 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 111 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 117 mm của size hiện tại được tính từ ID 111 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.