-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 111x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 111 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 119 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 111 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 119 mm | 111 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 111 mm | 119 − 2 × 4 |
Ở kích thước 111x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 109x4 mm | 109 | 4 | 117 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 110x4 mm | 110 | 4 | 118 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 112x4 mm | 112 | 4 | 120 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 113x4 mm | 113 | 4 | 121 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 114x4 mm | 114 | 4 | 122 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 111 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 119 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 111 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 111 + 2 × 4 = 119 mm.
Khi OD gần 119 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 111 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 111 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 119 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 111 + 2 × 4 = 119 mm và 119 − 2 × 4 = 111 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 119 mm của size hiện tại được tính từ ID 111 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.