Oring gioăng cao su tròn NBR size 111x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU21K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 111.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 111x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 111x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 111 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 119 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 111 + 2 × 4 = 119 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID111 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD119 mm111 + 2 × 4
ID tính ngược111 mm119 − 2 × 4

Vì sao size 111x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 111x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 119 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 111 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 111 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 119 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
109x4 mm1094117ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
110x4 mm1104118ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
112x4 mm1124120ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
113x4 mm1134121ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
114x4 mm1144122ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 111 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 111 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 119 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 111x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 111x4 mm là gì?

Số 111 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 111x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 111 + 2 × 4 = 119 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 111x4 mm thế nào?

Khi OD gần 119 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 111 mm.

Đo CS của Oring 111x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 111x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 111x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 111x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 111 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 119 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 111 + 2 × 4 = 119 mm và 119 − 2 × 4 = 111 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 119 mm của size hiện tại được tính từ ID 111 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347