-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 112x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 112 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 119 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 112 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 119 mm | 112 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 112 mm | 119 − 2 × 3.5 |
ID 112 mm và CS 3.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 119 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 109x3.5 mm | 109 | 3.5 | 116 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 110x3.5 mm | 110 | 3.5 | 117 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 113x3.5 mm | 113 | 3.5 | 120 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 114x3.5 mm | 114 | 3.5 | 121 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 115x3.5 mm | 115 | 3.5 | 122 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 112/3.5/119 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 112 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 119 mm.
Không. 119 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 112 mm.
Tính 119 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 112 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 112/3.5/119 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 112 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 119 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 112x3.5 mm được nhận diện bằng ID 112 mm, CS 3.5 mm và OD 119 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 112 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.