-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 112x3.55 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 112 mm là đường kính trong và 3.55 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 119.1 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Ở kích thước 112x3.55 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.55 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7.1 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 112 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.55 mm | Số sau dấu x |
| OD | 119.1 mm | 112 + 2 × 3.55 |
| ID tính ngược | 112 mm | 119.1 − 2 × 3.55 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 103x3.55 mm | 103 | 3.55 | 110.1 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS. |
| 106x3.55 mm | 106 | 3.55 | 113.1 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 109x3.55 mm | 109 | 3.55 | 116.1 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 115x3.55 mm | 115 | 3.55 | 122.1 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 118x3.55 mm | 118 | 3.55 | 125.1 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 112x3.55 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 112 mm × CS 3.55 mm; OD tính được là 119.1 mm.
Không. 119.1 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 112 mm.
Tính 119.1 − 2 × 3.55; kết quả phải trở lại 112 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 112/3.55/119.1 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 112 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.55 mm nhận diện thân dây và OD 119.1 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7.1 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 3 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 119.1 mm của size hiện tại được tính từ ID 112 mm và CS 3.55 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.