-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 112x3 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 112 mm là kích thước lòng vòng, còn 3 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 118 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 112x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 112 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 118 mm | 112 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 112 mm | 118 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 110x3 mm | 110 | 3 | 116 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 111x3 mm | 111 | 3 | 117 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 113x3 mm | 113 | 3 | 119 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 114x3 mm | 114 | 3 | 120 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 114.5x3 mm | 114.5 | 3 | 120.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 112 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 118 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 112 mm × CS 3 mm; OD tính được là 118 mm.
Không. 118 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 112 mm.
Tính 118 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 112 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 112x3 mm; cột ID phải là 112 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 118 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 118 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 112 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 118 mm của size hiện tại được tính từ ID 112 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.