Oring gioăng cao su tròn NBR size 112x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B05CK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 112.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 112x5.3 mm trước khi chọn và lắp

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 112 mm, CS 5.3 mm và OD 122.6 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 112” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Quy trình đo lại Oring 112x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 112, CS 5.3, OD 122.6 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 112x5.3 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 112 mm và CS 5.3 mm

ID 112 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.3 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 10.6 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong112 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài122.6 mm112 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID112 mm122.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
100x5.3 mm1005.3110.6ID thấp hơn 12 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12 mm.
106x5.3 mm1065.3116.6ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
109x5.3 mm1095.3119.6ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
115x5.3 mm1155.3125.6ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
118x5.3 mm1185.3128.6ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 109x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 112x5.3 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 10.6 mm, không phải 5.3 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.65 mm, còn CS đầy đủ là 5.3 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 112/5.3/122.6 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 112 mm, CS 5.3 mm, OD 122.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 109x5.3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 112 mm và CS 5.3 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 112x5.3 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 112x5.3 mm với size gần?

So đồng thời ID 112 mm, CS 5.3 mm, OD 122.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 112x5.3 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 112 mm đứng trước, CS 5.3 mm đứng sau; OD tính được là 122.6 mm.

OD của Oring 112x5.3 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 112 + 2 × 5.3 = 122.6 mm.

Có thể dùng 122.6 mm làm ID của Oring 112x5.3 mm không?

Không. 122.6 mm là OD, còn ID đúng là 112 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 112x5.3 mm thế nào?

Tính 122.6 − 2 × 5.3; kết quả phải trở về 112 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 112x5.3 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 112x5.3 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347