-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 112x6 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 112 mm, tiết diện dây 6 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 124 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 112 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 124 mm | 112 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 112 mm | 124 − 2 × 6 |
Ở kích thước 112x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 108x6 mm | 108 | 6 | 120 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 110x6 mm | 110 | 6 | 122 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 114x6 mm | 114 | 6 | 126 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 115x6 mm | 115 | 6 | 127 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 118x6 mm | 118 | 6 | 130 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 112/6/124 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 112 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 112 + 2 × 6 = 124 mm.
Khi OD gần 124 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 112 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 112x6 mm; cột ID phải là 112 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 124 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 124 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 112 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 112x6 mm được nhận diện bằng ID 112 mm, CS 6 mm và OD 124 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 6 mm hoặc ID gần 112 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.