-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 113.67x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 127.65 mm để xác minh lại ID 113.67 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 113.67 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 127.65 mm | 113.67 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 113.67 mm | 127.65 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 13.98 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 127.65 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 13.98 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 114.7x6.99 mm | 114.7 | 6.99 | 128.68 | ID cao hơn 1.03 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.03 mm. |
| 116.84x6.99 mm | 116.84 | 6.99 | 130.82 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
| 120.02x6.99 mm | 120.02 | 6.99 | 134 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 123.19x6.99 mm | 123.19 | 6.99 | 137.17 | ID cao hơn 9.52 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.52 mm. |
| 124.6x6.99 mm | 124.6 | 6.99 | 138.57999999999998 | ID cao hơn 10.93 mm; cùng CS; OD cao hơn 10.92999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 114.7x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.03 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 113.67 mm và OD 127.65 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 114.7x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
So đồng thời ID 113.67 mm, CS 6.99 mm, OD 127.65 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 113.67 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 127.65 mm.
OD danh nghĩa bằng 113.67 + 2 × 6.99 = 127.65 mm.
Không. 127.65 mm là OD, còn ID đúng là 113.67 mm.
Tính 127.65 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 113.67 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 113.67x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.