-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 113.97x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 119.21 mm để xác minh lại ID 113.97 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Ở size này, CS chiếm khoảng 2.30% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 113.97 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 119.21 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 113.97 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 119.21 mm | 113.97 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 113.97 mm | 119.21 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 94.92x2.62 mm | 94.92 | 2.62 | 100.16 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 101.27x2.62 mm | 101.27 | 2.62 | 106.50999999999999 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000001 mm. |
| 107.62x2.62 mm | 107.62 | 2.62 | 112.86 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 120.32x2.62 mm | 120.32 | 2.62 | 125.55999999999999 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999999 mm. |
| 126.67x2.62 mm | 126.67 | 2.62 | 131.91 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 107.62x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 113.97 mm, CS 2.62 mm, OD 119.21 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 107.62x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 114 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 119.24 mm thay vì 119.21 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 113.97/2.62/119.21 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 113.97x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.