-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 113x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 113 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 121 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Nếu chỉ ghi “đường kính 113 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 113 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 121 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 113 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 121 mm | 113 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 113 mm | 121 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 111x4 mm | 111 | 4 | 119 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 112x4 mm | 112 | 4 | 120 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 114x4 mm | 114 | 4 | 122 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 115x4 mm | 115 | 4 | 123 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 116x4 mm | 116 | 4 | 124 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 113/4/121 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 113 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 113 + 2 × 4 = 121 mm.
Khi OD gần 121 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 113 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 113 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 121 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 113 + 2 × 4 = 121 mm và 121 − 2 × 4 = 113 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 113x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 113 mm hoặc CS 4 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.