Oring gioăng cao su tròn NBR size 114.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BG48K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 114.40*3.10mm (G-115)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 114.4x3.1 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 114.4x3.1 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 114.4 mm, CS bằng 3.1 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 120.60000000000001 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong114.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài120.60000000000001 mm114.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID114.4 mm120.60000000000001 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 114.4 mm và CS 3.1 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 36.90 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
99.4x3.1 mm99.43.1105.60000000000001ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
104.4x3.1 mm104.43.1110.60000000000001ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
109.4x3.1 mm109.43.1115.60000000000001ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
119.4x3.1 mm119.43.1125.60000000000001ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
124.4x3.1 mm124.43.1130.6ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.99999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 109.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

109.4x3.1 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Quy trình đo lại Oring 114.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 114.4 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 120.60000000000001 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 114.4x3.1 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 114.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.1 mm có 1; làm tròn ID thành 114 mm sẽ làm OD đổi thành 120.2 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 114.4x3.1 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 114.4x3.1 mm

Size gần 114.4x3.1 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 114.4x3.1 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.55 mm.

Vì sao OD của Oring 114.4x3.1 mm lớn hơn ID 6.2 mm?

Vì có một CS 3.1 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 114.4x3.1 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 114.4 mm và CS 3.1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347