Oring gioăng cao su tròn NBR size 114.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11A334K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 114.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 114.5x3 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 114.5x3 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 2.62%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 114.5 mm, CS là 3 mm và OD là 120.5 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 114.5x3 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 6 mm, không phải 3 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.5 mm, còn CS đầy đủ là 3 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong114.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài120.5 mm114.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID114.5 mm120.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 114.5 mm và CS 3 mm

Tên size chỉ ghi 114.5x3 mm, nhưng OD 120.5 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 114.5 mm mà OD không gần 120.5 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 114.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 114.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 120.5 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
112x3 mm1123118ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
113x3 mm1133119ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
114x3 mm1143120ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
115x3 mm1153121ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
116x3 mm1163122ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 114x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 114.5/3/120.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 114.5 mm, CS 3 mm, OD 120.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 114x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 114.5x3 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 120.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 120.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 114.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 114.5x3 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 114.5x3 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 114 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 120 mm thay vì 120.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 114.5/3/120.5 mm.

Số 114.5 trong Oring 114.5x3 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 114.5x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347