-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 114.7x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 114.7 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 128.68 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 114.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 128.68 mm | 114.7 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 114.7 mm | 128.68 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 13.98 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 128.68 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 13.98 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 113.67x6.99 mm | 113.67 | 6.99 | 127.65 | ID thấp hơn 1.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.03 mm. |
| 116.84x6.99 mm | 116.84 | 6.99 | 130.82 | ID cao hơn 2.14 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.14 mm. |
| 120.02x6.99 mm | 120.02 | 6.99 | 134 | ID cao hơn 5.32 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.32 mm. |
| 123.19x6.99 mm | 123.19 | 6.99 | 137.17 | ID cao hơn 8.49 mm; cùng CS; OD cao hơn 8.49 mm. |
| 124.6x6.99 mm | 124.6 | 6.99 | 138.57999999999998 | ID cao hơn 9.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.89999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 113.67x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.03 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 114.7 mm, CS 6.99 mm, OD 128.68 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 113.67x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. 128.68 mm là OD, còn ID đúng là 114.7 mm.
Tính 128.68 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 114.7 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 114.7 mm, CS 6.99 mm, OD 128.68 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 114.7x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.