Oring gioăng cao su tròn NBR size 114.7x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A739K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 114.70*6.99mm (AS624)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 114.7x6.99 mm

Oring NBR 114.7x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 114.7 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 128.68 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong114.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài128.68 mm114.7 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID114.7 mm128.68 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 114.7x6.99 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 114.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 115 mm sẽ làm OD đổi thành 128.98 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 114.7 mm và CS 6.99 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 13.98 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 128.68 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 13.98 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 114.7x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 6.99 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 128.68 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
113.67x6.99 mm113.676.99127.65ID thấp hơn 1.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.03 mm.
116.84x6.99 mm116.846.99130.82ID cao hơn 2.14 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.14 mm.
120.02x6.99 mm120.026.99134ID cao hơn 5.32 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.32 mm.
123.19x6.99 mm123.196.99137.17ID cao hơn 8.49 mm; cùng CS; OD cao hơn 8.49 mm.
124.6x6.99 mm124.66.99138.57999999999998ID cao hơn 9.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.89999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 113.67x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.03 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 114.7 mm, CS 6.99 mm, OD 128.68 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 113.67x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 114.7x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 114.7x6.99 mm

Có thể dùng 128.68 mm làm ID của Oring 114.7x6.99 mm không?

Không. 128.68 mm là OD, còn ID đúng là 114.7 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 114.7x6.99 mm thế nào?

Tính 128.68 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 114.7 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 114.7x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 114.7x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 114.7x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 114.7x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 114.7 mm, CS 6.99 mm, OD 128.68 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 114.7x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347