Oring gioăng cao su tròn NBR size 114x6 mm

Mã sản phẩm: 11B53GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 114.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 114x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 114x6 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 114 mm là đường kính trong và 6 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 126 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Cách đo lại Oring 114x6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 114 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 126 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID114 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD126 mm114 + 2 × 6
ID tính ngược114 mm126 − 2 × 6

Ý nghĩa riêng của ID 114 mm và CS 6 mm

ID 114 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 5.26%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 114x6 mm

  • Chỉ đo OD: 126 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 114 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 114 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 126 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
110x6 mm1106122ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
112x6 mm1126124ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
115x6 mm1156127ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
118x6 mm1186130ID cao hơn 4 mm; cùng CS.
120x6 mm1206132ID cao hơn 6 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 114x6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 114/6/126 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 114x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 114x6 mm là gì?

Số 114 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 114x6 mm có phải là ID không?

OD bằng 114 + 2 × 6 = 126 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 114x6 mm thế nào?

Khi OD gần 126 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 114 mm.

Đo CS của Oring 114x6 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 114x6 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 114x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 114x6 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 114x6 mm; cột ID phải là 114 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 126 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 126 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 114 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 114x6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 114 mm hoặc CS 6 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347