Oring gioăng cao su tròn NBR size 115x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ83K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 115.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 115x3.55 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Với size 115x3.55 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.775 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.1 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 122.1 mm để xác minh lại ID 115 mm và CS 3.55 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong115 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài122.1 mm115 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID115 mm122.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 115x3.55 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 122.1 − 2 × 3.55 phải trả về 115 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 115 mm và CS 3.55 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 32.39. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 115 mm đi cùng CS 3.55 mm và tạo OD 122.1 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 115x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 115 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.55 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 122.1 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
106x3.55 mm1063.55113.1ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm.
109x3.55 mm1093.55116.1ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
112x3.55 mm1123.55119.1ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
118x3.55 mm1183.55125.1ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
122x3.55 mm1223.55129.1ID cao hơn 7 mm; cùng CS; OD cao hơn 7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 112x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 115x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 115 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 122.1 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 112x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 115x3.55 mm

Oring 115x3.55 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 122.1 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 115x3.55 mm là gì?

115 + 2 × 3.55 = 122.1 mm.

Phép tính ngược của Oring 115x3.55 mm là gì?

122.1 − 2 × 3.55 = 115 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.

Đo ID của Oring 115x3.55 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 115 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 115x3.55 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347