-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 115x3.55 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.775 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.1 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 122.1 mm để xác minh lại ID 115 mm và CS 3.55 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 115 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 122.1 mm | 115 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 115 mm | 122.1 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 32.39. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 115 mm đi cùng CS 3.55 mm và tạo OD 122.1 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 106x3.55 mm | 106 | 3.55 | 113.1 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm. |
| 109x3.55 mm | 109 | 3.55 | 116.1 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 112x3.55 mm | 112 | 3.55 | 119.1 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 118x3.55 mm | 118 | 3.55 | 125.1 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 122x3.55 mm | 122 | 3.55 | 129.1 | ID cao hơn 7 mm; cùng CS; OD cao hơn 7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 112x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 115x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 115 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 122.1 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 112x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 122.1 mm là kết quả tính toán.
115 + 2 × 3.55 = 122.1 mm.
122.1 − 2 × 3.55 = 115 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 115x3.55 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.