-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 115x3 mm, trong đó ID = 115 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 121 mm. Bộ ba 115 – 3 – 121 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 115 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 121 mm | 115 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 115 mm | 121 − 2 × 3 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 115 mm, CS 3 mm, OD 121 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 38.33, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 113x3 mm | 113 | 3 | 119 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 114x3 mm | 114 | 3 | 120 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 114.5x3 mm | 114.5 | 3 | 120.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 116x3 mm | 116 | 3 | 122 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 117x3 mm | 117 | 3 | 123 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 115/3/121 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 115 mm × CS 3 mm; OD tính được là 121 mm.
Không. 121 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 115 mm.
Tính 121 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 115 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 115 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 121 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 115 + 2 × 3 = 121 mm và 121 − 2 × 3 = 115 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 115x3 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 115 mm hoặc CS 3 mm, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring trước khi xác nhận lựa chọn.