Oring gioăng cao su tròn NBR size 115x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ34K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 115.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 115x4.5 mm

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 115x4.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 115 mm, tiết diện dây 4.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 124 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID115 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD124 mm115 + 2 × 4.5
ID tính ngược115 mm124 − 2 × 4.5

Quy trình xác minh ba số 115 – 4.5 – 124 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 115 + 2 × 4.5 = 124 mm.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 115x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
110x4.5 mm1104.5119ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
118x4.5 mm1184.5127ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
120x4.5 mm1204.5129ID cao hơn 5 mm; cùng CS.
122x4.5 mm1224.5131ID cao hơn 7 mm; cùng CS.
124x4.5 mm1244.5133ID cao hơn 9 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 124 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 115 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 115x4.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 115/4.5/124 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 115x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 115x4.5 mm là gì?

Đó là ID 115 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 124 mm.

OD của Oring 115x4.5 mm có phải là ID không?

Không. 124 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 115 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 115x4.5 mm thế nào?

Tính 124 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 115 mm.

Đo CS của Oring 115x4.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 115x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 115x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 115x4.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 115 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 124 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 115 + 2 × 4.5 = 124 mm và 124 − 2 × 4.5 = 115 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 124 mm của size hiện tại được tính từ ID 115 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347