-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 115x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 115 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 125 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 115x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 115 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 125 mm | 115 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 115 mm | 125 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 113x5 mm | 113 | 5 | 123 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 114x5 mm | 114 | 5 | 124 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 116x5 mm | 116 | 5 | 126 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 117x5 mm | 117 | 5 | 127 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 118x5 mm | 118 | 5 | 128 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 115 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 125 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 115 mm × CS 5 mm; OD tính được là 125 mm.
Không. 125 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 115 mm.
Tính 125 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 115 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 115/5/125 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 115 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 125 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 115 mm, CS là 5 mm và OD là 125 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục vòng đệm Oring cao su cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.