Oring gioăng cao su tròn NBR size 115x5 mm

Mã sản phẩm: 11BW16K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 115.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 115x5 mm

Với Oring NBR 115x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 115 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 125 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 115x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 115 – 5 – 125 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 115 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 125 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID115 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD125 mm115 + 2 × 5
ID tính ngược115 mm125 − 2 × 5

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 125 mm là OD; ID đúng là 115 mm, chênh 10 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 115 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 115 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 125 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
113x5 mm1135123ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
114x5 mm1145124ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
116x5 mm1165126ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
117x5 mm1175127ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
118x5 mm1185128ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 115 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 125 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 115x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 115x5 mm là gì?

Đó là ID 115 mm × CS 5 mm; OD tính được là 125 mm.

OD của Oring 115x5 mm có phải là ID không?

Không. 125 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 115 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 115x5 mm thế nào?

Tính 125 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 115 mm.

Đo CS của Oring 115x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 115x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 115x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 115x5 mm

Hãy coi bộ số 115/5/125 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 115 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 125 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 115 mm, CS là 5 mm và OD là 125 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục vòng đệm Oring cao su cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347