-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 115x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 115 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 127 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 115 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 127 mm | 115 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 115 mm | 127 − 2 × 6 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 115 mm, CS 6 mm, OD 127 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 19.17, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 110x6 mm | 110 | 6 | 122 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 112x6 mm | 112 | 6 | 124 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 114x6 mm | 114 | 6 | 126 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 118x6 mm | 118 | 6 | 130 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 120x6 mm | 120 | 6 | 132 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 115/6/127 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 115 mm × CS 6 mm; OD tính được là 127 mm.
Không. 127 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 115 mm.
Tính 127 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 115 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 115/6/127 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 115 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 127 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 115x6 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 115 mm hoặc thay đổi CS 6 mm, hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và đối chiếu từng kích thước riêng.