-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 116.84x5.33 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 4.56%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 116.84 mm, CS là 5.33 mm và OD là 127.5 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Ở size này, CS chiếm khoảng 4.56% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 116.84 mm nhưng CS khác 5.33 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 127.5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 116.84 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 127.5 mm | 116.84 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 116.84 mm | 127.5 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 109.54x5.33 mm | 109.54 | 5.33 | 120.2 | ID thấp hơn 7.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.3 mm. |
| 110.49x5.33 mm | 110.49 | 5.33 | 121.14999999999999 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm. |
| 113.67x5.33 mm | 113.67 | 5.33 | 124.33 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 117.48x5.33 mm | 117.48 | 5.33 | 128.14000000000001 | ID cao hơn 0.64 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.64000000000001 mm. |
| 120.02x5.33 mm | 120.02 | 5.33 | 130.68 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 117.48x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.64 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 116.84 mm và OD 127.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 127.5 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 116.84 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 127.5 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.665 mm.
Vì có một CS 5.33 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 116.84x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.