-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 116.84x6.99 mm, trong đó ID = 116.84 mm và CS = 6.99 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 13.98 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 130.82 mm. Bộ ba 116.84 – 6.99 – 130.82 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 116.84 mm, CS 6.99 mm, OD 130.82 mm và độ chênh OD − ID là 13.98 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 16.72, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 116.84 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6.99 mm | Số sau dấu x |
| OD | 130.82 mm | 116.84 + 2 × 6.99 |
| ID tính ngược | 116.84 mm | 130.82 − 2 × 6.99 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 113.67x6.99 mm | 113.67 | 6.99 | 127.65 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 114.7x6.99 mm | 114.7 | 6.99 | 128.68 | ID thấp hơn 2.14 mm; cùng CS. |
| 120.02x6.99 mm | 120.02 | 6.99 | 134 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 123.19x6.99 mm | 123.19 | 6.99 | 137.17 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 124.6x6.99 mm | 124.6 | 6.99 | 138.58 | ID cao hơn 7.76 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 116.84 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 130.82 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 116.84 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 130.82 mm.
Không. 130.82 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 116.84 mm.
Tính 130.82 − 2 × 6.99; kết quả phải trở lại 116.84 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 116.84x6.99 mm; cột ID phải là 116.84 mm; cột CS phải là 6.99 mm; phép tính OD phải cho đúng 130.82 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 13.98 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6.99 mm. Nếu số đo ngoài gần 130.82 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 116.84 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.14 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Sau khi kiểm tra bộ số 116.84 × 6.99 mm và OD 130.82 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.