Oring gioăng cao su tròn NBR size 116.84x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A740K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 116.84*6.99mm (AS426)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 116.84x6.99 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 116.84x6.99 mm, trong đó ID = 116.84 mm và CS = 6.99 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 13.98 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 130.82 mm. Bộ ba 116.84 – 6.99 – 130.82 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Ý nghĩa riêng của ID 116.84 mm và CS 6.99 mm

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 116.84 mm, CS 6.99 mm, OD 130.82 mm và độ chênh OD − ID là 13.98 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 16.72, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID116.84 mmSố trước dấu x
CS6.99 mmSố sau dấu x
OD130.82 mm116.84 + 2 × 6.99
ID tính ngược116.84 mm130.82 − 2 × 6.99

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
113.67x6.99 mm113.676.99127.65ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS.
114.7x6.99 mm114.76.99128.68ID thấp hơn 2.14 mm; cùng CS.
120.02x6.99 mm120.026.99134ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
123.19x6.99 mm123.196.99137.17ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.
124.6x6.99 mm124.66.99138.58ID cao hơn 7.76 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Cách đo lại Oring 116.84x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 116.84 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6.99 mm.
  4. Đo OD và so với 130.82 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 130.82 − 2 × 6.99 = 116.84 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 116.84x6.99 mm

  • Đảo thứ tự: 116.84x6.99 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 130.82 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 6.99 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 116.84 mm và CS 6.99 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 116.84 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 130.82 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 116.84x6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6.99 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 116.84x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR size 116.84x6.99 mm là gì?

Đó là ID 116.84 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 130.82 mm.

OD của Oring 116.84x6.99 mm có phải là ID không?

Không. 130.82 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 116.84 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 116.84x6.99 mm thế nào?

Tính 130.82 − 2 × 6.99; kết quả phải trở lại 116.84 mm.

Đo CS của Oring 116.84x6.99 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 116.84x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 116.84x6.99 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 116.84x6.99 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 116.84x6.99 mm; cột ID phải là 116.84 mm; cột CS phải là 6.99 mm; phép tính OD phải cho đúng 130.82 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 13.98 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6.99 mm. Nếu số đo ngoài gần 130.82 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 116.84 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.14 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 116.84 × 6.99 mm và OD 130.82 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347