-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 116x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 116 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 124 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Ở kích thước 116x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 116 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 124 mm | 116 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 116 mm | 124 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 114x4 mm | 114 | 4 | 122 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 115x4 mm | 115 | 4 | 123 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 117x4 mm | 117 | 4 | 125 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 118x4 mm | 118 | 4 | 126 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 119x4 mm | 119 | 4 | 127 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 116x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 116 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 116 + 2 × 4 = 124 mm.
Khi OD gần 124 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 116 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 116/4/124 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 116 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 124 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 116x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 116 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 124 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.