-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 117.48 mm, CS 5.33 mm và OD 128.14000000000001 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 117.48” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.33 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 117.48 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 128.14000000000001 mm | 117.48 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 117.48 mm | 128.14000000000001 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 22.04 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 110.49x5.33 mm | 110.49 | 5.33 | 121.14999999999999 | ID thấp hơn 6.99 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.99000000000002 mm. |
| 113.67x5.33 mm | 113.67 | 5.33 | 124.33 | ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.81000000000001 mm. |
| 116.84x5.33 mm | 116.84 | 5.33 | 127.5 | ID thấp hơn 0.64 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.64000000000001 mm. |
| 120.02x5.33 mm | 120.02 | 5.33 | 130.68 | ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.53999999999999 mm. |
| 120.65x5.33 mm | 120.65 | 5.33 | 131.31 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.16999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 116.84x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.64 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 117.48 mm, CS 5.33 mm, OD 128.14000000000001 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 116.84x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
OD sẽ khác 128.14000000000001 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 117.48 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 117 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 127.66 mm thay vì 128.14000000000001 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 117.48/5.33/128.14000000000001 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 117.48x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.