-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 118x3.5 mm, trong đó ID = 118 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 125 mm. Bộ ba 118 – 3.5 – 125 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 118 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 125 mm | 118 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 118 mm | 125 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 118x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 115x3.5 mm | 115 | 3.5 | 122 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 116x3.5 mm | 116 | 3.5 | 123 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 117x3.5 mm | 117 | 3.5 | 124 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 119x3.5 mm | 119 | 3.5 | 126 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 120x3.5 mm | 120 | 3.5 | 127 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 118/3.5/125 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 118 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 125 mm.
Không. 125 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 118 mm.
Tính 125 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 118 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 118 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 125 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 118 + 2 × 3.5 = 125 mm và 125 − 2 × 3.5 = 118 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 118 × 3.5 mm và OD 125 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.