Oring gioăng cao su tròn NBR size 118x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BN30K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 118.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 118x3.5 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 118x3.5 mm, trong đó ID = 118 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 125 mm. Bộ ba 118 – 3.5 – 125 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID118 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD125 mm118 + 2 × 3.5
ID tính ngược118 mm125 − 2 × 3.5

Quy trình xác minh ba số 118 – 3.5 – 125 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 118 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 125 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 118x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
115x3.5 mm1153.5122ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
116x3.5 mm1163.5123ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
117x3.5 mm1173.5124ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
119x3.5 mm1193.5126ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
120x3.5 mm1203.5127ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 125 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 118 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 118x3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 118/3.5/125 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 118x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 118x3.5 mm là gì?

Đó là ID 118 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 125 mm.

OD của Oring 118x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 125 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 118 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 118x3.5 mm thế nào?

Tính 125 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 118 mm.

Đo CS của Oring 118x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 118x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 118x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 118x3.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 118 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 125 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 118 + 2 × 3.5 = 125 mm và 125 − 2 × 3.5 = 118 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 118 × 3.5 mm và OD 125 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347